Tin thị trường
Xuất khẩu sản phẩm nhựa sang hầu hết các thị trường đều tăng trưởng dương
23/12/13
Xuất khẩu sản phẩm nhựa sang hầu hết các thị trường đều tăng trưởng dương

           [  Ngày cập nhật:  17/12/2013 - 14h:2m GMT +7  ]

 
Trong 10 tháng đầu năm 2013 có 3 thị trường xuất khẩu đạt kim ngạch trên 100 triệu USD trở lên, bao gồm: Nhật Bản 346,3 triệu USD, chiếm 23,37% tổng kim ngạch, tăng 16,78% so với cùng kỳ năm ngoái; Hoa Kỳ 169,26 triệu USD, chiếm 11,42%, tăng 23,79%; Campuchia 106,78 triệu USD, chiếm 7,2%, tăng 31,26% so cùng kỳ.
Nhìn chung, xuất khẩu sản phẩm bằng nhựa sang hầu hết các thị trường 10 tháng đầu năm đều đạt mức tăng trưởng dương về kim ngạch so với cùng kỳ năm trước; trong đó đáng chú ý là xuất khẩu sang thị trường Campuchia tuy đứng cuối bảng xép hạng với 0,81 triệu USD, nhưng so với cùng kỳ lại đạt mức tăng trưởng mạnh nhất 268,29% về kim ngạch; sau đó là một số thị trường cũng đạt mức tăng cao so cùng như như: Hungari (tăng 99,09%, đạt 7,26 triệu USD); Tây Ban Nha (tăng 78,74%, đạt 13,03 triệu USD); Mexico (+64,7%, đạt 8,82 triệu USD); Philippines (tăng 62,21%, đạt 49,95 triệu USD).
 
Số liệu Hải quan về xuất khẩu sản phẩm nhựa sang các thị trường 10 tháng đầu năm 2013. ĐVT: USD
 
Thị trường
 
T10/2013
 
10T/2013
T10/2013 so với T10/2012(%)
10T/2013 so với cùng kỳ(%)
Tổng kim ngạch
167.346.709
1.482.110.811
+19,09
+13,57
Nhật Bản
39.825.882
346.296.440
+20,58
+16,78
Hoa Kỳ
18.589.649
169.264.046
+26,77
+23,79
Campuchia
9.935.577
106.781.810
+1,54
+31,26
Đức
10.400.319
93.409.036
+12,94
+7,77
Hà Lan
10.220.748
78.915.623
+29,61
+10,38
Anh
8.782.864
71.243.976
-13,90
+4,14
Indonesia
5.570.118
57.990.143
+25,19
-5,88
Philippines
5.325.886
49.951.129
+43,24
+62,21
Malaysia
4.094.847
39.472.590
-8,85
+5,68
Hàn Quốc
3.615.788
36.898.499
+24,55
+41,02
Thái Lan
3.824.514
35.571.191
+24,73
-28,47
Australia
3.487.688
29.499.874
+2,36
+16,98
Pháp
2.941.581
27.150.612
+27,45
+1,55
Đài Loan
2.888.214
27.006.640
+3,04
+7,36
Trung Quốc
3.038.543
24.104.914
+69,32
+11,45
Singapore
2.131.582
18.668.330
+37,53
-5,48
Canada
1.850.745
16.903.095
+24,33
+12,45
Italia
2.037.409
16.348.301
+13,81
+33,34
Bỉ
2.229.582
15.499.924
+108,49
+24,03
Thuỵ Điển
1.462.103
13.389.967
+33,12
+8,25
Tây Ban Nha
1.588.853
13.027.761
+66,39
+78,74
Ba Lan
1.502.179
12.919.801
-2,83
+6,05
Lào
1.945.331
10.722.235
*
*
Hồng Kông
1.123.624
9.798.997
+11,79
-0,84
Ấn Độ
929.981
9.756.249
-2,19
-8,03
Mexico
1.290.576
8.823.721
+141,18
+64,70
Nga
985.264
8.771.498
-2,54
-0,25
Đan Mạch
826.300
7.316.994
+1,52
-22,37
Thổ Nhĩ Kỳ
678.025
7.276.959
-10,33
-4,24
Mianma
792.711
7.258.851
+80,37
+99,09
NewZealand
945.407
6.853.592
*
*
Phần Lan
666.016
4.788.368
+6,19
-16,42
Bangladesh
345.113
4.645.430
*
*
Thuỵ Sĩ
602.284
4.192.732
-0,99
-5,38
Ucraina
528.471
3.927.435
+158,08
+13,52
Nauy
162.883
3.338.640
-43,47
+20,20
Hungari
115.413
808.306
*
+268,29
Tham khảo xuất khẩu sản phẩm nhựa theo mã mặt hàng trong tuần từ 18 – 25/10/2013
Mã sản phẩm
Kim ngạch (USD)
Tỷ trọng (%)
So tuần trước đó (%)
3923
22.541.734
43,2%
9,4%
3926
13.462.683
25,8%
2,0%
3921
4.556.719
8,7%
25,3%
3920
3.423.922
6,6%
-20,1%
3924
3.378.333
6,5%
-1,5%
3917
2.300.599
4,4%
87,1%
3925
977.544
1,9%
21,0%
3919
653.978
1,3%
-4,4%
3922
543.664
1,0%
7,2%
3918
352.585
0,7%
1,8%
Theo Vinanet

 

Xem tin khác